| |
000
| 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 19212 |
|---|
| 002 | 14 |
|---|
| 004 | 4616F178-86B3-43DD-BD1A-A82CC1F3C4DC |
|---|
| 005 | 202406040922 |
|---|
| 008 | 081223s2020 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |a9786047377374|c210,000 VNĐ |
|---|
| 039 | |a20240605085432|bvulh|c20240604095044|dvulh|y20220314142134|zdiepbnh |
|---|
| 040 | |aĐHQT Hồng Bàng |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 082 | |a618.92|bP534 - H772 |
|---|
| 100 | |aPhạm, Thị Minh Hồng |
|---|
| 110 | |aĐại học Y dược TP.HCM. Bộ môn nhi |
|---|
| 245 | |aNhi khoa.|nT.1 /|cPhạm Thị Minh Hồng (chủ biên); Trần Diệp Tuấn, Nguyễn Anh Tuấn |
|---|
| 260 | |aH. :|bĐại học Quốc gia Tp. HCM,|c2020 |
|---|
| 300 | |a553 tr. ;|c27 cm. |
|---|
| 520 | |aTrình bày những kiến thức cơ bản đặc điểm giải phẫu, sinh lý, tình trạng hiện tượng và cách điều trị về tim mạch - khớp, sơ sinh, thần kinh - nhiễm và hồi sức cấp cứu |
|---|
| 653 | |aNhi khoa |
|---|
| 690 | |aThực tập định hướng cơ bản chuyên khoa Nhi MD3339 |
|---|
| 690 | |aNhi Khoa 1 (MD3258) |
|---|
| 691 | |aGiáo dục mầm non |
|---|
| 691 | |aKỹ thuật xét nghiệm y học |
|---|
| 691 | |aY đa khoa |
|---|
| 691 | |aĐiều dưỡng |
|---|
| 691 | |aNursing |
|---|
| 691 | |aGeneral Health |
|---|
| 700 | |aTrần, Diệp Tuấn |
|---|
| 852 | |aHIU 1|bKho sách chuyên ngành|j(3): 10120249-51 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.hiu.vn/kiposdata0/patronimages/2022/tháng 3/14.03.22d/2thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a3|b0|c1|d1 |
|---|
| |
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
10120249
|
Kho sách chuyên ngành
|
618.92 P534 - H772
|
Y đa khoa
|
1
|
|
|
|
|
2
|
10120250
|
Kho sách chuyên ngành
|
618.92 P534 - H772
|
Y đa khoa
|
2
|
|
|
|
|
3
|
10120251
|
Kho sách chuyên ngành
|
618.92 P534 - H772
|
Y đa khoa
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|